Ba Lan dùng tiền gì ? Tỷ giá tiền Ba Lan mới nhất hôm nay ? Bạn đang muốn tìm hiểu về Ba Lan và các vấn đề liên quan đến tiền tệ Ba Lan. Bạn có thể tham khảo bài viết này để tìm hiểu về tiền Ba Lan.
1 Các mệnh giá tiền Ba Lan
Mệnh Giá (PLN) | Màu Sắc | Hình Ảnh Nổi Bật | Chất Liệu |
---|---|---|---|
10 PLN | Nâu sẫm | Vua Mieszko I | Giấy cao cấp |
20 PLN | Tím | Vua Bolesław I | Giấy cao cấp |
50 PLN | Xanh dương | Vua Casimir III | Giấy cao cấp |
100 PLN | Xanh lá cây | Vua Władysław II Jagiełło | Giấy cao cấp |
200 PLN | Vàng nâu | Vua Sigismund I | Giấy cao cấp |
500 PLN | Xanh da trời | Vua Jan III Sobieski | Giấy cao cấp |
Tiền Ba Lan
Chuẩn Bị Ba Lan: 3 Món “Cứu Cánh” Đỉnh Cao!
➜ Hỗ trợ bạn giao tiếp, trao đổi, trò chuyện, hãy xem thêm→ máy phiên dịch tiếng Ba Lan
➜ Giúp bạn sạc phù hợp với chân cắm, hãy xem thêm→ ổ cắm điện du lịch Ba Lan
➜ Truy cập internet, liên lạc và chia sẻ khoảnh khắc nhờ→ sim Ba Lan
2 Tỷ giá quy đổi tiền Ba Lan mới nhất
Số lượng | PLN (Złoty Ba Lan) | VND (Đồng Việt Nam) |
---|---|---|
1 | 1 PLN | 6.639,55 VND |
5 | 5 PLN | 33.197,75 VND |
10 | 10 PLN | 66.395,50 VND |
20 | 20 PLN | 132.791 VND |
50 | 50 PLN | 331.977,50 VND |
100 | 100 PLN | 663.955 VND |
200 | 200 PLN | 1.327.910 VND |
500 | 500 PLN | 3.319.775 VND |
1.000 | 1.000 PLN | 6.639.550 VND |
3 Kết Luận
Hiện tại, tỷ giá quy đổi tiền Ba Lan (PLN) sang Việt Nam Đồng (VND) dao động khoảng 1 PLN ≈ 6.640 VND. Tuy nhiên, tỷ giá này có thể thay đổi theo từng ngân hàng, đơn vị đổi tiền.
👉 Lời khuyên:
- Nên kiểm tra tỷ giá cập nhật tại ngân hàng hoặc dịch vụ đổi tiền uy tín trước khi giao dịch.
- Ưu tiên đổi tại ngân hàng lớn để đảm bảo an toàn và tránh rủi ro tiền giả.
Originally posted 2018-09-17 02:54:47.